Meta Liên Quântrong chuyển động
Mỗi hạt sáng là một lượt chọn hoặc cấm ở ĐTDV mùa Đông. Rê chuột hoặc chạmChạm vào thiên hà để khuấy động.
- Lượt chọn
- –
- Lượt cấm
- –
- Trận ĐTDV
- –
- Tướng được xếp
- –
Thang tier
Ký hiệu trên thẻ
Dữ liệu
Mỗi tướng có điểm tổng trên thang 5, gộp từ ĐTDV mùa Đông 2026 (46%, ưu tiên số trận được chọn), mùa trước (17%), RoV Pro League (14%) và tier list rank cộng đồng do người biên tập tổng hợp từ @darkiaov9126 và @blvkhanhhy ngày 15/10 (23%). Tier được xếp theo thứ hạng trong từng đường. Trong mỗi ô, tướng được chọn nhiều trận ở ĐTDV đứng trước. Bấm vào thẻ để xem điểm từng nguồn.
Mạnh nhất mỗi đường
Tướng đứng đầu từng đường theo điểm tổng hợp. Chọn đường ở dưới, hoặc để sân khấu tự chuyển.
Bảng tier theo đường
Bấm vào tướng để xem điểm từng nguồn. Trên máy tính, rê chuột để xem nhanh. Vuốt ngang trên bảng để đổi đường.
Thay đổi theo bản 30/10
Cách xếp và nguồn
- Công thức đầy đủ, ngưỡng điểm và giới hạn của số liệu: trang Phương pháp.
- ĐTDV mùa Đông (46%): ưu tiên số trận được chọn. Tỉ lệ chọn từ 30% số trận trở lên = 5 điểm, 25% = 4,5, 20% = 4, 15% = 3,5, 10% = 3, 5% = 2,5, 2% = 2, thấp hơn = 1,5. Bị cấm từ 40% số trận cộng 0,5, từ 20% cộng 0,25. Tỉ lệ thắng chỉ được tính khi tướng được chọn từ 5% số trận: từ 55% cộng 0,5, từ 45% trở xuống trừ 0,5 (dưới 5% số trận bảng chi tiết ghi "mẫu nhỏ").
- Mùa trước (17%): bảng thống kê 299 trận, cùng cách tính với ĐTDV mùa Đông.
- RoV Pro League (14%): tỉ lệ pick + cấm quy ra điểm 2,5–5, cộng trừ theo tỉ lệ thắng. Tướng ít xuất hiện chỉ được tính rất nhẹ.
- Rank cộng đồng (23%): S+ = 5, S = 4,5, A = 3,5, B = 2,5, C = 1,5.
- Tier xếp theo từng đường: tướng chỉ so với các tướng cùng đường. Top 12% của đường là S, 12–32% là A, 32–57% là B, 57–80% là C, còn lại là D. Thẻ đường phụ bị trừ 0,4 điểm khi so và tối đa tier A, vì số liệu giải không tách theo đường.
- Ở đường chính, tướng được chọn ở ĐTDV từ 30% số trận trở lên (tỉ lệ thắng ≥ 45%) xếp S, từ 20% trở lên tối thiểu A. Tướng có pick + cấm từ 75% số trận trở lên luôn xếp S, từ 55% trở lên tối thiểu A.
- Trong mỗi ô, tướng được chọn nhiều trận ở ĐTDV đứng trước.
- Chỉnh tay của người biên tập (luôn giữ khi cập nhật số liệu): .
- Đường phụ: .
- Mỗi tướng có một đường chính. Tướng thường được đưa sang đường khác có thêm thẻ "Phụ" ở cột đó. Danh sách đường phụ dựa trên lối chơi phổ biến, chưa có số liệu theo đường.
- Lớp tướng (biểu tượng góc thẻ) theo phân loại chính thức của Garena.
- Build tham khảo (bấm vào tướng): mỗi đường có build riêng, lấy từ trang hướng dẫn build tiếng Việt cho server Việt Nam (chủ yếu AOV-Builds, bản 29/09). Tướng hiện ở cột Rừng (kể cả đường phụ) luôn có món đồ rừng và Trừng Trị; tướng đi đường không mang đồ rừng; tướng đi Trợ thủ có đồ trợ thủ. Khi nguồn có nhiều build cho cùng một đường, bảng lấy build nguồn ghi đầu tiên. Phù hiệu (nhánh chính 3 phù hiệu, 2 phù hiệu phụ) lấy cùng trang nguồn, ưu tiên bộ ghi cho đúng đường, không có thì lấy bộ ghi đầu tiên. Tên đồ, phù hiệu bản Việt và mô tả theo dữ liệu AoV-IndeX. Mỗi bảng có link tới trang gốc.
- Bộ chiêu thức (bấm vào tướng, dưới phần Vì sao tier): tên và ảnh chiêu theo trang Học viện của Garena, kèm tóm tắt ngắn tác dụng chính của từng chiêu. Mô tả và chỉ số đầy đủ xem ở trang Garena (có link trong bảng).
- Điểm mạnh, điểm yếu (bấm vào tướng, dưới phần Vì sao tier): 3 điểm mạnh và 3 điểm yếu, do người biên tập web tóm tắt bằng tiếng Việt từ mục Strengths / Weaknesses ở trang tướng của ROV META (server Thái, bản 1.64), bỏ các ý chỉ là số liệu xếp hạng server Thái. Đây là nhận định, không phải số liệu, và không tính vào điểm tier.
- Khắc chế và hợp cặp (ngay dưới): ba danh sách bị khắc chế bởi, khắc chế và hợp cặp lấy từ ghi chú viết tay của người biên tập ROV META cho server Thái (bản 1.64), kèm link về trang tướng đó ở ROV META. Đây không phải tỉ lệ thắng và không tính vào điểm tier; server Việt Nam có thể lệch. Celica và Tamyn chưa có danh sách.
- Tra cứu: giá, chỉ số và nội tại từng món ở trang Trang bị, tác dụng từng phù hiệu, chỉ số 30 loại ngọc ở Bảng ngọc và phép bổ trợ. Số "N build" ở các trang đó là đếm trong các build tham khảo của web, không phải tỉ lệ dùng trong game.
- Bảng thống kê giải dùng tên bản quốc tế/Thái; đã quy đổi sang tên Việt (Riktor = Richter, Zanis = Triệu Vân, Wukong = Ngộ Không, Lu Bu = Lữ Bố, Diao Chan = Điêu Thuyền, Jinnar = Jinna).
- Số liệu ĐTDV lấy từ bảng thống kê Liquipedia: đủ 310 trận (vòng bảng và playoffs, chưa có chung kết 07/11), 87 tướng có pick tính đến 26/10. Sikong Zhen có 9 pick nhưng chưa có trong danh sách tướng Liên Quân Việt Nam nên chưa đưa vào bảng.
Nguồn:
- Liquipedia: Thống kê ĐTDV mùa Đông 2026
- Liquipedia: bảng thống kê mùa trước (299 trận), ảnh chụp do người biên tập cung cấp
- ROV META: Pro stats RoV Pro League (bản 1.64)
- ROV META: Điểm mạnh, điểm yếu, khắc chế và hợp cặp từng tướng, server Thái (bản 1.64, đọc 31/10)
- Tier list rank cộng đồng: người biên tập tổng hợp từ @darkiaov9126 và @blvkhanhhy, cập nhật 15/10
- AOV-Builds: Build và phù hiệu theo đường, server Việt (bản 29/09)
- AoV-IndeX: Tên đồ, phép bổ trợ, phù hiệu bản Việt và chỉ số ngọc
- Garena Liên Quân · Học viện: Tên ngọc (đọc 31/10)
- Garena Liên Quân · Học viện: Bộ chiêu thức và ảnh chiêu
- Garena: Điều chỉnh giữa mùa Vết Nứt Thời Không 30.10.2026
- Garena: Chi tiết bản cập nhật Vết Nứt Thời Không 29.09.2026
- Sforum: Bản cập nhật Liên Quân 29/9/2026
Web dùng Google Analytics để đếm lượt xem, đã tắt chia sẻ dữ liệu cho quảng cáo. Bảng Tự xếp và chế độ sáng/tối chỉ lưu trên trình duyệt của bạn, không gửi đi đâu.
Bảng mang tính tham khảo. Hình tướng thuộc bản quyền Garena / TiMi Studio, lấy từ kho ảnh cộng đồng AoV-IndeX/avix-assets.